|
Chi Phí Ước Tính
|
|
|
|
|
28 tháng 7 năm 2009
|
|
Chuyên khoa
|
Các chẩn đoán
|
ước tính
|
Ghi chú
|
|
Khoa Bức Xạ
|
IVC lọc đầu bám
|
6,291
|
1 ngày phòng đơn
|
|
Khoa Chỉnh Hình
|
Thủ thuật đục xương hai bên cho ngón chân cái bẹt vào
|
14,500
|
2 ngày nằm viện, phòng đơn
|
|
Thao tác gãy xương Colles dưới tác dụng gây mê
|
2,190
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
Gãy xương mỏm khuỷu buộc vòng
|
6,800
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
Khớp, vai
|
2,300
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
Thay thế toàn bộ háng
|
15,262
|
5 ngày nằm viện, phòng 4 giường
|
|
Phẫu thuật làm thẳng cột sống lưng
|
30,704
|
5 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Mở ổ tủy sống sau và nốI tiếp L5, S1
|
28,571.14
|
5-6 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Cắt bỏ lá đốt sống hoặc Micro disectomy L3, L4
|
18,000.00
|
3-5 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Bất động cột sống (L2-L5)
|
35,000-40,000
|
6 ngày nằm viện, phòng 6 giường
|
|
Giảm áp cắt bỏ lá đốt sống
|
18K (with spacer laminectory.
|
3-4 ngày nằm viện, phòng 4 giường
|
|
Thay thế đầu gốI
|
15-20K (1 đầu gối). 30K (2 đầu gốI)
|
5 ngày nằm viện
|
|
Giảm áp và nốI tiếp tủy sống
|
34,207
|
7 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Biacuplasty L5/S1
|
12,9750
|
phẫu thuật trong ngày, là kỹ thuật chữa trị mớI nhất cho đau lưng, nhưng không phảI thích hợp cho tất cả bệnh nhân
|
|
DIAM L4/5 & Disectomy (phẫu thuật thoát vị đĩa đệm)
|
24,241
|
4 ngày nằm viện, phòng 4 giường
|
|
Khoa Da liễu
|
Làm sinh thiết da
|
500
|
có kết quả trong 2-3 ngày
|
|
Bệnh nhân có sẹo do bị phỏng, tiêm để làm sẹo phẳng
|
400-600/1 lần tiêm
|
ít nhất 6 lần tiêm, 1-2 tháng / 1 lần tiêm
|
|
Khoa Mắt
|
Phẫu thuật cho bệnh đục thủy tinh thể (chi phí cho 1 mắt)
|
4,300
|
|
|
Mộng thịt LA (DSY 3 tiếng)
|
2,442
|
3 tiếng phẫu thuật trong ngày
|
|
|
43,746
|
|
|
Thay thế võng mạc
|
9000-15,000
|
1-2 ngày nằm viện, phòng 1 giường ( Dr Lee Jong Jee)
|
|
Kiểm tra mắt
|
80-200
|
|
|
Phẫu thuật điều trị mộng mắt
|
4,000
|
Phẫu thuật trong ngày,ở lai 4 ngày
|
|
Khoa Nội Tiết
|
3 months Interferon treatment pkg
|
7,600-8300
|
tùy thuộc vào kiểu gen
|
|
Khoa Phẫu Thuật
|
NộI soi đại tràng
|
1,000
|
|
|
NộI soi dạ dày
|
600
|
|
|
NộI soi đại tràng và dạ dày cùng lúc
|
1,200
|
|
|
Phẫu thuật tái tạo một bên ngực
|
9,000
|
|
|
Phẫu thuật tái tạo 2 bên ngực
|
15,000
|
|
|
Phẫu thuật loạI bỏ nang thận, bằng phuong pháp nộI soi
|
8,369
|
1 ngày nằm viện , phòng 1 giường
|
|
Thủy tinh mạc và sửa giác vị một bên
|
13,800
|
Video laproscopy (2 ngày nằm viện, phòng 4 giường)
|
|
Soi ruột kết và bệnh trĩ
|
6,450
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
AV shunt for haemo dialysis (đặt ống lọc máu)
|
5,000-6,000
|
Thời gian: 2 tiếng, không cần ở lạI qua đêm
|
|
Bệnh nhân có sẹo do bị phỏng, phẫu thuật làm sẹo nhỏ hơn
|
phí phẫu thuật : >2,800/ 1 sẹo
|
ở lạI bệnh viện 1-2 ngày cho hậu phẫu
|
|
LoạI bỏ khốI u của màng cứng u xơ thần kinh
|
30,000
|
1 ngày ở ICU , 4 ngày trong phòng bệnh
|
|
|
Transurethal Resection of prostate (turp) under (GA)
|
7,238
|
2 ngày nằm viện, phòng 4 giường
|
|
Nghẹt bao quy đầu/làm hẹp/làm giảm/cắt bao quy đầu
|
2,632
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
Soi ruột kết tràng & cắt bỏ sinh thiết của bệnh trĩ
|
4,665
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
Điện sinh lý vớI phẫu thuật cắt bỏ bộ phận (không giường)
|
11,954
|
1 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Mổ thận lấy sỏI qua da
|
19,108
|
3 ngày nằm viện, phòng 6 giường
|
|
Uroterplasty
|
10,000-15,000
|
ở lạI 3 ngày
|
|
Phẫu thuật loạI bỏ ung thư thực quản
|
35,000 - 40,000
|
Bệnh nhân cần ở lại 1-2 ngày trong ICU, 7 đến 10 ngày trong phòng bệnh thường.
|
|
Phẫu thuật loạI bỏ ung thư dạ dày
|
25,000-30,000 K
|
5-7 ngày ở trong phòng 6 giường,
|
|
NộI soi dạ dày
|
700
|
|
|
Thám chẩn và cắt bỏ bìu/khoang đáy chậu/lỗ rò
|
6,000
|
1 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Thắt ống dẫn tinh
|
2,000
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
Khoa Phụ Nữ
|
Phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn tử cung
|
9,309
|
3 ngày nằm viện, phòng 2 giường
|
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ tử cung bằng phương pháp nội soi
|
8,418
|
3 ngày nằm viện, phòng 2 giường
|
|
Sinh mổ
|
14,000
|
4 ngày nằm viện, phòng 1 giường, bao gồm thuốc men và chăm sóc cho baby
|
|
IVF/ ICSI , bệnh nhân 37 tuổI
|
1 vòng tốn 12k-15k, vòng phụ giá 6k
|
clinical pregnancy rate currently at our hospital is 39% per ET cycle
|
|
Phẫu thuật soi ổ bụng mang thai ngoài tử cung
|
9,350
|
2 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Phẫu thuật mở tử cung âm đạo
|
15,7700
|
3 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Phẫu thuật soi ổ bụng noãn sào trái, cắt bỏ bàng quang, Evacuation D & C
|
10,723
|
1 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Soi ổ bụng
|
|
2 đêm nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Cắt bỏ cơ bụng + cắt bỏ bàng quang
|
8,720
|
2 ngày nằm viện, phòng 2 giường
|
|
TVT-O and soi âm đạo under GA
|
9,000
|
2 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
LAVH, Repair of Utero-vaginal prolapse
|
17,369.31
|
3 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Đầu bám của of tension free vaginal tape
|
$10,800
|
3 ngày nằm viện, phòng 1 giường.
|
|
TAH và cắt bỏ noãn sào
|
13795 (ước chừng FC)
|
3 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
NộI mạc tử cung cắt bỏ bàng quang
|
11040
|
3 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Khoa răng
|
Thay tủy răng - 1 răng (Root canal treatment for one tooth)
|
2,500-3,000
|
|
|
Khoa Tai Mũi Họng
|
Phẫu thuật nộI soi khoang chức năng (FESS)
|
9,780
|
1 ngày nằm viện, phòng 2 giường
|
|
Sinh thiết đại tràng + dạ dày bằng cách nộI soi ; sinh thiết thanh quản
|
8,250
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
Phẫu thuật xoang
|
8,000-11,000
|
1-2 ngày nằm viện
|
|
Phẫu thuật chỉnh vách ngăn mũi
|
7,000-9,000
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
septoplasty, cắt bỏ xoăn mũi
|
8,750
|
1 đêm nằm viện, phòng 4 giường
|
|
Phẫu thuật loạI bỏ bướu thịt từ khoang mũi
|
9,000
|
1 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Phẫu thuật nộI soi khoang chức năng (FESS)
|
10,900
|
1 ngày nằm viện, phòng 4 giường
|
|
Khoa Thẩm Mỹ
|
Phẫu thuật mí mắt trên và dướI
|
6,800
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
Nâng ngực bằng dịch keo
|
10,000
12,000
|
không cần ở lạI
|
|
LoạI bỏ mụn thịt bằng tia laser
|
1-10 thương tổn : 390 10- 20 thương tổn : 490
|
thờI gian phẫu thuật: 30 phút
|
|
Khoa Tim
|
Phẫu thuật đặt van nhân tạo (1 van) cho ngườI bị hẹp van hai lá
|
32,000
|
mỗI van đặt thêm sẽ được tính thêm 4,000
|
|
Phẫu Thuật Mổ Tim Hở
|
33,100
|
|
|
Thay thế điều hòa nhịp tim
|
25,300
|
2 ngày nằm viện, phòng 6 giường.
|
|
Treadmill Stress Echo (siêu âm kiểm tra chức năng tim sau khi chạy trên máy)
|
485.00
|
|
|
Phẫu thuật đặt thanh dẫn hoặc bong bóng vào ngực trái
|
10,000-12,000
|
ở lạI bệnh viện 1 ngày cho hậu phẫu
|
|
Nhiễm khuẩn cơ tim cấp tính, yêu cầu chụp x quang mạch máu và 2 thanh dẫn
|
27,521
|
4 ngày ở ICU and 6 ngày trong phòng 1 giường bao gồm 2 thanh dẫn không có thuốc (thêm $5000 cho 2 thanh dẫn có thuốc)
|
|
Phẫu thuật đặt thanh dẫn vào tim
|
12k-13k
|
2 ngày nằm viện, phòng 4 giường
|
|
Coronary angiogram& angioplasty (3 stents)
|
29,690
|
1 ngày trong ICU 1 ngày trong phòng 2 giường
|
|
Coronary Angiogram+ 3 stents+ (discount) (phẫu thuật hẹp van tim - đặt 3 stents)
|
26,000
|
1 ngày nằm viện, phòng 1 giường + 1 ngày ở ICU
|
|
Khoa Tổng Quát
|
Mở cắt bỏ nửa ruột kết tràng ( Transverse Colon )
|
15,000
|
7 ngày nằm viện, phòng 4 giường
|
|
Phẫu thuật mở thông túi mật
|
8,000 - 9,000
|
ở lạI 1 đêm (phòng 1 giường hoặc 2 giường)
|
|
Appendix laparoscopic surgery
|
10,240
|
2 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Phẫu thuật tử cung tĩnh mạch
|
8,620
|
2 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Phẫu thuật loạI bỏ khốI u từ bao tử (3sm)
|
18,000
|
5 ngày nằm viện, phòng 1 giường
|
|
Cắt bao quy đầu
|
1,500 – 2,000
|
phẫu thuật trong ngày
|
|
Khoa Ung Thư
|
Tư vấn, xét nghiệm máu, PET scan
|
3,500
|
$125- tư vấn, $205-xét nghiệm máu,$2,000-PT scan, thuốc, thuế GST
|
|
CT scan, sinh thiết
|
2583.
|
phẫu thuật 1 ngày: $1414.78 - CT, sinh thiết, thuốc men;$1000- phí bác sĩ; +7%GST
|
|
Chụp PET Scan
|
2,000.00
|
|